Hình ảnh
Chứng khoán
HoSTC HaSTC
Mã CK TC Khớp lệnh +/-
Giá KL
Thống kê truy cập
Công ty Cổ phần Vicem Thạch cao Xi măng - Địa chỉ : 24 Đường Hà Nội - TP Huế - Điện thoại : (84-54) 3825432 - Giữ vững niềm tin của khách hàng !

Giá trị tài sản cố định hữu hình và vô hình theo báo cáo tài chính được kiểm toán tại thời điểm 31/12/2005:

      STT

Khoản mục

Nguyên giá

(NG)

Giá trị còn lại

(GTCL)

GTCL/NG

I

Tài sản cố định hữu hình

34.880.186.441

12.187.587.853

34,94%

1

Nhà cửa, vật kiến trúc

19.591.636.284

7.809.646.136

39,86%

2

Máy móc thiết bị

10.612.159.291

2.890.605.982

27,24%

3

Phương tiện vận tải

3.433.264.786

1.207.299.930

35,16%

4

Thiết bị dụng cụ quản

1.243.126.080

280.035.805

22,53%

II

Tài sản cố định vô hình

264.460.000

142.756.724

53,98%

 

Cộng

35.144.646.441

12.330.344.577

 

Đơn vị tính: đồng

Danh sách một số tài sản cố định chính của Công ty tại thời điểm 30/09/2006:

STT

TÊN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

NGUYÊN GIÁ

HAO MÒN

LUỸ KẾ

GIÁ TRỊ

CÒN LẠI

A

Tài sản hữu hình

24,332,786,454

14,657,053,106

9,675,733,348

I

Nhà cửa vật kiến trúc

13,964,164,392

7,404,227,153

6,559,937,239

a

Nhà cửa

10,400,923,731

4,796,292,887

5,604,630,844

1

Nhà làm việc Thừa Thiên Huế

825,011,100

345,191,025

479,820,075

3

Nhà kho Điện số 1

811,432,440

561,240,771

250,191,669

4

Nhà kho Điện số 2

286,973,280

227,187,180

59,786,100

5

Nhà kho Điện số 3

234,796,320

209,360,052

25,436,268

7

Nhà khách Công ty

1,706,818,641

403,947,078

1,302,871,563

8

Nhà mở rộng làm việc quan

367,692,210

72,312,802

295,379,409

9

Ga ra xe đạp xe máy

20,975,500

10,312,954

10,662,546

10

Nhà cân Đường sắt

225,200,000

200,803,333

24,396,667

11

Kho xi măng+ Mái đưa giằng

715,360,000

494,790,667

220,569,333

12

Nhà kho số II Quảng Trị (Hội TCN)

162,288,000

96,020,400

66,267,600

13

Nhà làm việc kho TC

555,982,000

341,937,657

214,044,343

14

Nhà làm việc CN Quảng Trị

824,973,660

615,981,676

208,991,984

15

Cửa hàng XM CN Quảng Trị số 2 410 Duẩn

32,400,000

22,410,000

9,990,000

16

Khu vệ sinh kho thạch cao

23,275,000

15,633,042

7,641,958

17

Nhà làm việc Trạm Cửa Viêt T12/2004

245,681,600

72,112,099

173,569,501

18

Nhà làm việc Hải Phòng

684,988,590

319,661,342

365,327,249

19

Nhà làm việc tổ Hoàng Thạch

27,655,090

17,179,471

10,475,619

20

Nhà làm việc Bỉm Sơn (1BS)

181,347,060

106,296,803

75,050,257

21

Nhà làm việc Trạm Hoàng Mai  T12/2004

189,930,810

57,858,552

132,072,258

22

Nhà làm việc Đà Nẵng T5/2002

568,192,143

134,472,140

433,720,003

23

Nhà thay quần áo (kho TC)

12,160,000

4,519,467

7,640,533

24

Nhà trú mưa nắng

14,380,800

6,351,520

8,029,280

25

Nhà Thí nghiệm

203,124,098

149,534,843

53,589,255

26

Nhà làm việc 58 THĐ

280,500,000

92,445,813

188,054,187

27

Hội trường nghiệp

257,013,320

62,954,926

194,058,394

28

Nhà giao dịch nhà máy

817,044,949

97,698,222

719,346,727

29

Sân nhà làm việc Quảng Bình (PXSXXM)

19,542,000

4,461,076

15,080,924

30

Nhà kho

86,685,120

43,771,487

42,913,633

31

Nhà ga ra xe con 58 THĐ

19,500,000

9,846,488

9,653,512

b

Vật kiến trúc

3,563,240,661

2,607,934,266

955,306,395

1

Hệ thống điện hạ thế VPCT

300,151,349

207,604,683

92,546,666

2

Tường rào kho thạch cao

130,305,000

97,945,925

32,359,075

3

Đường sắt

1,445,000,000

1,288,458,333

156,541,667

4

Đường ôtô

350,449,632

172,304,402

178,145,230

5

Tường rào nhà chi nhánh Quảng Trị

21,471,000

17,856,715

3,614,285

6

Sân bãi cổng CN Quảng Trị

22,844,000

14,641,713

8,202,287

7

Sân bê tông kho bãi TC Đông Hà

939,425,000

612,191,958

327,233,042

8

Rãnh thoát nước kho TC Đông Hà

28,969,660

17,719,775

11,249,885

9

Kè ven đường sắt phía tây Đông Hà

164,160,000

113,544,000

50,616,000

10

Tường rào tổ Hoàng Mai

10,800,000

3,582,000

7,218,000

11

Tường rào Công ty

23,959,600

11,780,137

12,179,463

12

Sân tông VP Công ty

86,149,420

42,356,798

43,792,622

13

Hàng rào Cửa Việt

39,556,000

7,947,826

31,608,174

II

Máy móc thiết bị

6,935,357,276

4,713,176,129

2,222,181,147

1

Máy bơm nước PCCC tăng T12/2002

93,333,333

58,333,333

35,000,000

2

Cân ô 60 tấn

602,367,883

476,874,574

125,493,309

3

Máy phát điện Honda T3/2002

11,380,952

7,587,301

3,793,651

4

Trạm biến áp CNQT

135,334,900

65,787,798

69,547,102

5

Máy đóng bao (Hải Phòng)

3,552,580,892

2,585,513,305

967,067,587

6

Hệ thống phân ly

938,657,100

370,305,383

568,351,717

7

Máy hút bụi

1,131,978,056

733,496,553

398,481,503

8

Động 5KV

469,724,160

415,277,882

54,446,278

III

Phương tiện vận tải

3,433,264,786

2,539,649,823

893,614,963

1

Xe TOYOTA  2357

231,257,600

212,467,920

18,789,680

2

 Xe TOYOTA 15 chỗ ngồi

420,771,000

386,583,356

34,187,644

3

Xe TOYOTA 2799

679,080,000

623,904,750

55,175,250

4

Xe MITSUBISHI

760,698,000

540,412,538

220,285,463

5

Xe TOYOTA Camry

230,998,000

212,229,413

18,768,588

6

Tời kéo thạch cao kho Đông

208,424,379

185,266,114

23,158,265

7

Đường điện chiếu sáng kho TC Đông

62,546,807

17,591,290

44,955,517

8

Xe DREAM Việt Nam

28,700,000

26,368,125

2,331,875

9

Xe ô Dawoo Race -1992

20,478,000

8,532,501

11,945,499

10

Đường dây điện SH tổ Hoàng Mai

11,556,000

4,526,100

7,029,900

11

Xe ôtô con MAZDA 626

429,585,200

228,655,771

200,929,429

12

Xe TOYZOTA VIOS 5 chỗ ngồi

349,169,800

93,111,947

256,057,853

B

TSCĐ VÔ HÌNH

264,460,000

158,512,776

105,947,224

1

Phần mềm kế toán Fast.f 2004 tăng 9

97,000,000

66,013,889

30,986,111

2

Đất Cửa Việt

36,000,000

17,771,742

18,228,258

3

Đất CN Hải Phòng

80,000,000

64,435,145

15,564,855

4

Đất Hoàng Mai

51,460,000

10,292,000

41,168,000