Giá trị tài sản cố định hữu hình và
vô hình theo báo cáo tài chính được kiểm toán tại thời điểm 31/12/2005: STT | Khoản mục | Nguyên giá (NG) | Giá trị còn lại (GTCL) | GTCL/NG | I | Tài sản cố
định hữu hình | 34.880.186.441 | 12.187.587.853 | 34,94% | 1 | Nhà cửa, vật kiến trúc | 19.591.636.284 | 7.809.646.136 | 39,86% | 2 | Máy móc thiết bị | 10.612.159.291 | 2.890.605.982 | 27,24% | 3 | Phương tiện vận tải | 3.433.264.786 | 1.207.299.930 | 35,16% | 4 | Thiết bị dụng cụ quản lý | 1.243.126.080 | 280.035.805 | 22,53% | II | Tài sản cố định vô hình | 264.460.000 | 142.756.724 | 53,98% | | Cộng | 35.144.646.441 | 12.330.344.577 | |
Đơn vị tính: đồng Danh sách một số tài sản cố định chính của Công ty tại thời điểm 30/09/2006: STT | TÊN TÀI SẢN
CỐ ĐỊNH | NGUYÊN GIÁ | HAO MÒN LUỸ
KẾ | GIÁ TRỊ CÒN LẠI | A | Tài sản hữu hình | 24,332,786,454 | 14,657,053,106 | 9,675,733,348 | I | Nhà cửa vật kiến trúc | 13,964,164,392 | 7,404,227,153 | 6,559,937,239 | a | Nhà cửa | 10,400,923,731 | 4,796,292,887 | 5,604,630,844 | 1 | Nhà làm việc Thừa Thiên Huế | 825,011,100 | 345,191,025 | 479,820,075 | 3 | Nhà kho Điện Cơ số 1 | 811,432,440 | 561,240,771 | 250,191,669 | 4 | Nhà kho Điện Cơ số 2 | 286,973,280 | 227,187,180 | 59,786,100 | 5 | Nhà kho Điện Cơ số 3 | 234,796,320 | 209,360,052 | 25,436,268 | 7 | Nhà khách Công ty | 1,706,818,641 | 403,947,078 | 1,302,871,563 | 8 | Nhà mở rộng làm việc cơ quan | 367,692,210 | 72,312,802 | 295,379,409 | 9 | Ga ra xe đạp xe máy | 20,975,500 | 10,312,954 | 10,662,546 | 10 | Nhà cân Đường sắt | 225,200,000 | 200,803,333 | 24,396,667 | 11 | Kho xi măng+ Mái đưa giằng | 715,360,000 | 494,790,667 | 220,569,333 | 12 | Nhà kho số II Quảng Trị (Hội TCN) | 162,288,000 | 96,020,400 | 66,267,600 | 13 | Nhà làm việc kho TC | 555,982,000 | 341,937,657 | 214,044,343 | 14 | Nhà làm việc CN Quảng Trị | 824,973,660 | 615,981,676 | 208,991,984 | 15 | Cửa hàng XM CN Quảng Trị số 2 410 Lê Duẩn | 32,400,000 | 22,410,000 | 9,990,000 | 16 | Khu vệ sinh kho thạch cao | 23,275,000 | 15,633,042 | 7,641,958 | 17 | Nhà làm việc Trạm Cửa Viêt T12/2004 | 245,681,600 | 72,112,099 | 173,569,501 | 18 | Nhà làm việc Hải Phòng | 684,988,590 | 319,661,342 | 365,327,249 | 19 | Nhà làm việc tổ Hoàng Thạch | 27,655,090 | 17,179,471 | 10,475,619 | 20 | Nhà làm việc Bỉm Sơn (1BS) | 181,347,060 | 106,296,803 | 75,050,257 | 21 | Nhà làm việc Trạm Hoàng Mai T12/2004 | 189,930,810 | 57,858,552 | 132,072,258 | 22 | Nhà làm việc Đà Nẵng T5/2002 | 568,192,143 | 134,472,140 | 433,720,003 | 23 | Nhà thay quần áo (kho TC) | 12,160,000 | 4,519,467 | 7,640,533 | 24 | Nhà trú mưa nắng | 14,380,800 | 6,351,520 | 8,029,280 | 25 | Nhà Thí nghiệm | 203,124,098 | 149,534,843 | 53,589,255 | 26 | Nhà làm việc 58 THĐ | 280,500,000 | 92,445,813 | 188,054,187 | 27 | Hội trường xí nghiệp | 257,013,320 | 62,954,926 | 194,058,394 | 28 | Nhà giao dịch nhà máy | 817,044,949 | 97,698,222 | 719,346,727 | 29 | Sân nhà làm việc Quảng Bình (PXSXXM) | 19,542,000 | 4,461,076 | 15,080,924 | 30 | Nhà kho | 86,685,120 | 43,771,487 | 42,913,633 | 31 | Nhà ga ra xe con 58 THĐ | 19,500,000 | 9,846,488 | 9,653,512 | b | Vật kiến trúc | 3,563,240,661 | 2,607,934,266 | 955,306,395 | 1 | Hệ thống điện hạ thế VPCT | 300,151,349 | 207,604,683 | 92,546,666 | 2 | Tường rào kho thạch cao | 130,305,000 | 97,945,925 | 32,359,075 | 3 | Đường sắt | 1,445,000,000 | 1,288,458,333 | 156,541,667 | 4 | Đường ôtô | 350,449,632 | 172,304,402 | 178,145,230 | 5 | Tường rào nhà chi nhánh Quảng Trị | 21,471,000 | 17,856,715 | 3,614,285 | 6 | Sân bãi cổng CN Quảng Trị | 22,844,000 | 14,641,713 | 8,202,287 | 7 | Sân bê tông kho bãi TC Đông Hà | 939,425,000 | 612,191,958 | 327,233,042 | 8 | Rãnh thoát nước kho TC Đông Hà | 28,969,660 | 17,719,775 | 11,249,885 | 9 | Kè ven đường sắt phía tây Đông Hà | 164,160,000 | 113,544,000 | 50,616,000 | 10 | Tường rào tổ Hoàng Mai | 10,800,000 | 3,582,000 | 7,218,000 | 11 | Tường rào Công ty | 23,959,600 | 11,780,137 | 12,179,463 | 12 | Sân bê tông VP Công ty | 86,149,420 | 42,356,798 | 43,792,622 | 13 | Hàng rào Cửa Việt | 39,556,000 | 7,947,826 | 31,608,174 | II | Máy móc thiết bị | 6,935,357,276 | 4,713,176,129 | 2,222,181,147 | 1 | Máy bơm nước PCCC tăng T12/2002 | 93,333,333 | 58,333,333 | 35,000,000 | 2 | Cân ô tô 60 tấn | 602,367,883 | 476,874,574 | 125,493,309 | 3 | Máy phát điện Honda T3/2002 | 11,380,952 | 7,587,301 | 3,793,651 | 4 | Trạm biến áp CNQT | 135,334,900 | 65,787,798 | 69,547,102 | 5 | Máy đóng bao (Hải Phòng) | 3,552,580,892 | 2,585,513,305 | 967,067,587 | 6 | Hệ thống phân ly | 938,657,100 | 370,305,383 | 568,351,717 | 7 | Máy hút bụi | 1,131,978,056 | 733,496,553 | 398,481,503 | 8 | Động
cơ 5KV | 469,724,160 | 415,277,882 | 54,446,278 | III | Phương tiện vận tải | 3,433,264,786 | 2,539,649,823 | 893,614,963 | 1 | Xe TOYOTA 2357 | 231,257,600 | 212,467,920 | 18,789,680 | 2 | Xe
TOYOTA 15 chỗ ngồi | 420,771,000 | 386,583,356 | 34,187,644 | 3 | Xe TOYOTA
2799 | 679,080,000 | 623,904,750 | 55,175,250 | 4 | Xe MITSUBISHI | 760,698,000 | 540,412,538 | 220,285,463 | 5 | Xe TOYOTA
Camry | 230,998,000 | 212,229,413 | 18,768,588 | 6 | Tời kéo thạch cao kho Đông Hà | 208,424,379 | 185,266,114 | 23,158,265 | 7 | Đường điện chiếu sáng kho TC Đông Hà | 62,546,807 | 17,591,290 | 44,955,517 | 8 | Xe DREAM Việt Nam | 28,700,000 | 26,368,125 | 2,331,875 | 9 | Xe ô tô Dawoo Race -1992 | 20,478,000 | 8,532,501 | 11,945,499 | 10 | Đường dây điện SH tổ Hoàng Mai | 11,556,000 | 4,526,100 | 7,029,900 | 11 | Xe ôtô con MAZDA 626 | 429,585,200 | 228,655,771 | 200,929,429 | 12 | Xe TOYZOTA VIOS 5 chỗ ngồi | 349,169,800 | 93,111,947 | 256,057,853 | B | TSCĐ VÔ HÌNH | 264,460,000 | 158,512,776 | 105,947,224 | 1 | Phần mềm kế toán Fast.f 2004 tăng 9 | 97,000,000 | 66,013,889 | 30,986,111 | 2 | Đất Cửa Việt | 36,000,000 | 17,771,742 | 18,228,258 | 3 | Đất CN Hải Phòng | 80,000,000 | 64,435,145 | 15,564,855 | 4 | Đất Hoàng Mai | 51,460,000 | 10,292,000 | 41,168,000 |
|